Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Đoàn Dự”.

  1. Đoàn Duy Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đoàn Duy Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 2b Xem chi tiết →
  4. Đoàn Duy Thôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Đoàn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đoàn Đư3cs Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 115 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đức Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Đức Khuê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M79 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Đoàn Đức Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đức Thi (bia Đăm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đoàn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đức Đề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Đường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đoàn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 56 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Đức Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Đức Nhanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Đức Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đoàn Đức Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Đoàn Văn Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1969
  3. Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968
  4. Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968
  5. Nguyễn Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/8/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách