Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Đoàn Dự”.

  1. Đoàn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1954 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  3. Đoàn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đức Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 152 · Khu A12 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Đức Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô g Xem chi tiết →
  9. Đoàn Đức Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đoàn Đức Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 122 · Khu B10 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đoàn Đức Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đòan Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  16. Đòan Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  17. AHLS Đoàn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Doãn Duy Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Doãn Đức Toạ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Đoàn Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/8/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Đoàn Văn Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1969
  3. Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968
  4. Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968
  5. Nguyễn Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/8/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách