Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Đoàn Dự”.

  1. Nguyễn Doãn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đoàn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 947 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Duy Điễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 75 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đức Min Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đoàn Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đức Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Duy Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Duy Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đoàn Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T254 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu n Xem chi tiết →
  14. Đoàn Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Đoàn Đức Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Đoàn Đức Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Doãn Đức Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Duy Bẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đoàn Duy Bẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Châu, Xã Hoàng Châu, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Duyên ất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Đoàn Văn Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1969
  3. Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968
  4. Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968
  5. Nguyễn Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/8/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách