Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Đoàn Dự”.
- Đoan Dư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Đoàn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Đoàn Đú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Dục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Du Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Đòan đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đòan đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Doãn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3922 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Duy Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 9/6/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Duy Bẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Duy Khái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 86 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5 bên P Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 76 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1969
- Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968
- Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968
- Nguyễn Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/8/1968