Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đoàn Dần”.
- Đoàn Danh Dự Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Đoàn Danh Trực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/08/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Doãn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24750 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doãn Đằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1978 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đăng Lữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1963 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 15 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hùng Việt - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 29/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Sơn Long- Hương Sơn Hy sinh: 8/1/1966 Láng Le, khu 5, Gia Lai
- Đoàn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng hòa- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba Gia Lốc Gia Liêu Đắk Lắk
- Đoàn Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hùng Việt- Tràng Định Hy sinh: 29/03/1972 (75-21) Mảnh Chư Bao 1/50000