Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đoàn Dần”.

  1. Đoàn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Danh Trực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 271 · Khu K2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ14 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Doãn Đảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Danh Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô i Xem chi tiết →
  6. Đoàn Danh Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Danh My Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn danh Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đăng Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Đoàn Đặng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đăng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đoàn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1953 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Đoàn Đảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Doãn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1943 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Đoản Đán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Đoàn Danh Chiêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 111 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Danh Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 183 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Danh Đắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 173 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Doãn Dần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hùng Việt - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 29/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đoàn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Sơn Long- Hương Sơn Hy sinh: 8/1/1966 Láng Le, khu 5, Gia Lai
  3. Đoàn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng hòa- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba Gia Lốc Gia Liêu Đắk Lắk
  4. Đoàn Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hùng Việt- Tràng Định Hy sinh: 29/03/1972 (75-21) Mảnh Chư Bao 1/50000