Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Đoàn Cường”.

  1. Đoàn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 815 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Đoàn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CAVT Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Doãn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Đoan Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 3KDBH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Doãn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 435 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Doãn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Thái Doãn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Đức Cương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
  2. Doãn Văn Cương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 21/4/1975
  3. Đoàn Văn Cương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Doãn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1966 Viện 82
  5. Đoàn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Thịnh- Đức Thọ Hy sinh: 5/2/1967 Đồi Đá, Đức Vinh, K5 Gia Lai
→ Xem cả 11 người trong các danh sách