Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Đoàn Công Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ng Công Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tiên Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Công Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Công Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Đông Yên - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Công Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Hương Lĩnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đoán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Võ Tắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/11/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Tỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Lãng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Tỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Lãng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Đoàn Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Trà Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Thành Điệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - An Giang Đơn vị: Công binh - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lạc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D Công binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Công Đới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoạn quản lý đường bộ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.