Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Đoàn Công Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Công Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đoàn Công Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 32 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 30 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Công Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 30 Xem chi tiết →
  7. Lê Công Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Đặng Công Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Đoàn Công Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lưu Công Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lương Công Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 144 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Công Đoan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  15. Đoàn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Công Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Công Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 111 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phan Công Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/04/1969 Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Công Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Đại- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 12/7/1967 BT6 đoàn 559