Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Đoàn Bá Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Bá Khoát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/12/1946 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 1B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Bá Sa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14A Xem chi tiết →
  3. Đoàn Bá Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H10 · Hàng C7 · Lô Tây Xem chi tiết →
  4. Đoàn Bá Đổng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12B Xem chi tiết →
  5. Đoàn Bá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M94 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Đoàn Bá Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 216 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Đoàn bá Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Bá Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Bá Quánh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 05/01/1974 Quê quán: Huỳnh Cải - Huỳnh Hoa - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Doản Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Đinh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 131 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Bá Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Thọ Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đoàn Bá Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Bá Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đoàn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô g Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Bá Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 11/3/1967 Tây Bắc Buôn Rừng Đắc Lắc