Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Đoàn Anh Dô”.

  1. Đoàn Thị Tuyết ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 269 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Vừ Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Đoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Đoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Ngô Doãn ảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đoàn Anh Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 500 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Anh Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hùng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Đoàn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thị Kim Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Bình Phú, Hòa Đồng, Mỹ Tho An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn ánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Xin Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  15. DOÃN ĐÌNH ANH Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26 THÁNG 11 NĂM 1973 Quê quán: GIAO AN - GIAO THỦY - NAM ĐỊNH An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 5 - HÀNG SỐ 5 - LÔ 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ DOÃN ĐÌNH ANH
  16. Đoàn Cao Anh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  17. Anh Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đoàn Anh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1974 Quê quán: Quang Trung - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Anh Dô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đoan Túc- Tiền Phong- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Nam thị trấn Tân Cảnh