Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Đoàn Anh Dô”.

  1. Đoàn Ngọc Diêm Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A11 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Phan ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 234 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đoàn Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1964 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 40 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Doãn Đình Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Nam Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Đoàn Ngọc ánh Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Anh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 147 · Khu A12 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Huy ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đoàn Ngọc Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đoàn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đoàn Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Anh Dô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đoan Túc- Tiền Phong- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Nam thị trấn Tân Cảnh