Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Đoàn Đức Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đức Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Trường Chinh - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Minh Đức - Thanh Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đứcc Đoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Minh Đức - Thanh Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Minh đức - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Thái Doản Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/10/1973 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Đức - Ninh Giang - C 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Mạc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Vân Anh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Tảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Đoàn Xá, Kiến Thuỵ, Kiến Thuỵ Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Đoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thị Kim Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Đức Tân - Tân Trụ - Long An Đơn vị: A1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đoàn Thị Siêng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Diện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/8/1962 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đoàn Xuân Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Anh Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Báo Quân Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đoàn Đình Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Đoàn Thượng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Đồng- Thanh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 31/10/1965