Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Đoàn Đức Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Đức Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đoàn Đức Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Sang Cang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đoàn Đức Thụy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đoàn Đức Tứ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đoàn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1946 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đức Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thuỳ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Doãn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 424 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Doãn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 73 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 443 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Đoàn tử Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 123 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Doản Đức Nhân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: 31KTT NM Điện - CXĐ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đoàn Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1981 Quê quán: Đông Thịnh - Đông Thiện - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đoàn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Thái Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Dương Đức Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Doãn Đưc Tọa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Giao Sơn - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Đồng- Thanh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 31/10/1965