Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Đoàn Đức Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 368 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 56 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1979 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doãn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/03/1971 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1985 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Bảo Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Việt kiều CPC, Việt kiều CPC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đoàn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1983 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Công Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Công Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Thành Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1970 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.