Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Đoàn Đức Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đức Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 12 - Tiểu đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 7 - Trung đoàn 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1986 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 7701 Mặt trận 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: A8 - Đoàn 770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: A8 - Đoàn 770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: lữ đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Buổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Đức Đồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Mỹ Hạnh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: D89 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 Quê quán: Ngãi Giao - Châu Đức - Bà Rịa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đồng Tiến - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đ/c: Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn Bắc Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Đức - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Xuân Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1982 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 803 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Thành Đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1982 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D 8 - F 5 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Yên Đức - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 49 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Hậu cần Đoàn 100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Hoài Diễm Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Đồng- Thanh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 31/10/1965