Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Đoàn Đức Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Bảo Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng I 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đức Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Hữu Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đoàn Hữu Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Trương Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đức Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Doãn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Doãn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1979 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lương đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  11. Lê Đoàn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1970 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Bảo Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Việt kiều CPC, Việt kiều CPC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Từ Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Doãn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Đức - Ninh Giang - C 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đoàn Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Đức Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bàn Thạch- Chợ Vũ- Hy sinh: 6/6/1969