Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đoàn Đình Đoan”.

  1. Đoàn Đình Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Đình Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Doãn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Doãn Đình Bảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Doãn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Doãn Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Doãn Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Doãn Đình Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Khuất Đình Doãn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 240 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Đinh Cha Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 197 Xem chi tiết →
  16. Đinh Doãn Như Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Đoán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Đinh Đoàn Lâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Trần Đình Đoàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 14/8/1969 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Đình Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Nguyễn Đình Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thường Quốc - Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972
→ Xem cả 19 người trong các danh sách