Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đoàn Đình Đoan”.
- Doãn Đình Phan Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lâm Đình Doãn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Dình Đoán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/12/1697 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Doản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 257 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng K · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
- Vũ Đình Doãn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Doãn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Đoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Mậu Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1454 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Kim Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Trần Đình Đoàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 14/8/1969 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Đình Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thường Quốc - Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972