Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đoàn Đình Đoan”.

  1. Đinh Đoàn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Dịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Phú Định Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Tư Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Xã Chí Minh, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 152 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Đinh Kê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đinh Đạo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Đình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/6/1990 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đoàn Đình Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đình Chấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Đình Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đình Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Đình Lọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Đình Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Đình Mão Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Đình Mầm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Đình Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Đình Nhan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/1/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Đình Quyết Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 29/9/1987 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 623 · Hàng 33 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Trần Đình Đoàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 14/8/1969 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Đình Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Nguyễn Đình Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thường Quốc - Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972
→ Xem cả 19 người trong các danh sách