Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đoàn Đình Đoan”.

  1. Đoàn Đình Tàu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đình Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đoàn Đình Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1965 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Đinh Q. Đoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Đoàn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  8. Đoàn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Đình Hiệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đình Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đoàn Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Đoàn Đình Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Đình Niệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Đình Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Đình Thít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Đình Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Trần Đình Đoàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 14/8/1969 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Đình Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Nguyễn Đình Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thường Quốc - Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972
→ Xem cả 19 người trong các danh sách