Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đoàn Đình Đoan”.

  1. Đoàn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Hữu Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Đình Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 110 Xem chi tiết →
  6. Cao Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đoàn Quang Đỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 210 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Đình Bướng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đoàn Đình Cứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 301 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1948 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Đình Khuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đoàn Đình Kỹ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đoàn Đình Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 149 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Đình Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Đình Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 67 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Trần Đình Đoàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 14/8/1969 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Đình Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Nguyễn Đình Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thường Quốc - Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972
→ Xem cả 19 người trong các danh sách