Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Đoàn Đình Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn ngọc Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lâm Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thị Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh xá đoàn 230 - Hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Cao Đức Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Cường- Nam Trực- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hải Cường- Hải Hậu- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Cuộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. ĐInh Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn D86 (K6) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1987 Quê quán: Tân Quang - Ninh Thanh - Hải Dương Đơn vị: Đoàn 7704 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1984 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D208 - Đoàn 7707 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Võ Đình Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1984 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D208 - Đoàn 7707 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đoàn Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/01/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Yên Đức - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 49 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Đình Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tổ 35 khu 6 Cao Thắng- Hòn Gai- Hy sinh: 31/3/1975