Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Doãn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Quy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 61 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Thuật Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Doãn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Doãn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Doãn Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Doãn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 195 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Doãn Trừ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Doãn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Tần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Doãn Vót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Doãn Xương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doãn mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Doãn Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Doạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Doãn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Doãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 359 · Hàng 34 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách