Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Doãn Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 409 Xem chi tiết →
- Doãn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Doãn Thạch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dõan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dõan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1134 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hà Duy Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lý Hiệp Đoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1144 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Ma Doãn Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Mai Trọng Đoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Doãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 803 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 731 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho