Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Doãn Trung Cứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Diệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Khôn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 156 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 213 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Nhượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Trác Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Từa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Doãn Trung Đính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Doãn Tụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Chấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Doãn Văn Quyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Rụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Sáng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/1/1985 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
- Doãn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho