Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Đông Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Đức Dục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đoàng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đòan ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Đòan ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Đòan văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Đòan văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  12. Đòan đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Đòan đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. đoàn Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Cao Siêu Đoạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/9/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Doãn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Doãn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
  20. Doãn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách