Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Đặng Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- đoàn văn ton Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Bảo Cường - Định Hoá - Thái Nguyên Đơn vị: C4 - D4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Viết Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Doàn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Doãn Bình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Doãn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Doãn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
-
Doãn Văn Đích
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Văn Phú, Phú Thọ - Vĩnh Phú
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ Đ94 · Hàng 11 · Lô 3 · Khu C
Xem chi tiết →
- Doãn văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Doãn Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Doãn Đình Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Dõan Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Dõan Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Dương Đức Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Doanh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1383 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho