Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Đoàn công Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn hữu Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 443 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Đoàn minh Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 565 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 816 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn thị Lai Năm sinh: 9/10/1950 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn thị Như Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 497 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn tử Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 123 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Khương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Kê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Nhuệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 454 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Tám Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 328 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn xuân Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Đa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Đi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Hiệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho