Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Đoàn Thị Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 60 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Đoàn Thị từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Đoàn Thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 206 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Đành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đoàn Thừa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Trấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Trần Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Đoàn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 121 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Trợ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Đoàn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
- Đoàn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Tú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Tú Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Đoàn Tấn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Tử Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 400 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Tử Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho