Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Nhượng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Đoàn Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Phiêu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/1/1961 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Phước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Quang Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 205 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Quang On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Đoàn Quốc Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Đoàn Quốc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Đoàn Sang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 68 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Song Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Thanh Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Thanh Hô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  20. Đoàn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách