Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
-
Đoàn Nam Thật
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 2/1972
Quê quán: THỤY ANH - THÁI BÌNH
Đơn vị: 503
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Đoàn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đoàn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Bẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 258 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1948 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Khu KC1 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 453 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/12/1979 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1965 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho