Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Nguyễn Doãn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 294 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Doãn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Huân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 8/6/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Doãn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Doãn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 7 · Khu 1B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Doãn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 198 · Khu 9A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Doãn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Doãn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Doãn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 209 · Khu 9B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Doãn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Doản Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Doàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 166 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách