Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đỗ Đoan Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Doãn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Bùi Huy Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 287 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Đoản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Doanh Thiên Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  8. Doanh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Doãn Cao Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Doãn Kế Tuyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Doãn Xuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Doãn Xuân Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  13. Doãn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 331 Xem chi tiết →
  14. Dương Doãn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1952 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Doãn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Dương Doãn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1951 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Dương Quốc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thị Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Doang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách