Tìm thấy 7.852 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Tiến Dũng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 29/5/1991 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Tấn kí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Gia Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Nết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Phòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Sang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Đô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1960 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Xuân Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Đoàn Doãn Đao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/09/1974 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Cao Trung Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách