Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Đoàn Văn Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/05/1965 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Phương Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C13 D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Đoàn Hưng - Thanh Niên - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Hùng Sơn - Lương Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1971 Quê quán: Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: D 14 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Liên Túc - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D8 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1981 Quê quán: Ninh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Đức Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Trường Chinh - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lạc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D Công binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 30/01/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C18 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/05/1971 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Diển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ Bộ - quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho