Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Lê Văn Đoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/06/1960 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Tân Mỹ - Yên Dùng - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1974 Quê quán: Đông Viên Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 7 - E 723 - F 72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu7 Thị Trấn Rạng Đông - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu7 Thị Trấn Rạng Đông - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Công Đoán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/7/1975 Quê quán: Nhân Quyên - Bình Giang - Hải Dương Đơn vị: C2 - D2 - Đoàn 507 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tt. Liên Sơn – Văn Chấn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Thọ Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Chiến Thắng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đa Phước - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Quân y tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1983 Quê quán: Khánh Nhạc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: 163 Trần Nguyễn Hãn - Q. Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đoàn Như Hạ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/6/1952 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Tẩm Thượng - Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: H1AP - C43 - D84 - E238 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C3 - D1 - Đơn vị 6203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Luyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D bộ 1 - E 164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ngo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 Quê quán: Cẩm Mỹ - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: E 55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Năm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho