Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Đoàn Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C334 QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1979 Quê quán: Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ H.Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đa Mai - Tp Bắc Giang - Bắc Giang Đơn vị: C16 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Ân - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1967 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: C2 - Tân uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đang Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D46 - Bộ tham mưu miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ty Bưu Điện Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Só 94 Ngõ 85 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1977 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Nhiễm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Số 28 - Phố Quang Trung - Hà Giang - Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Thuật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D4 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn văn Kê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Đán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Giao Lâm - Xuân thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Doãn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doãn Hữu Bình Năm sinh: 12/9/1955 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Xã Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E3 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Doản Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 47 Cửa Nam - Cửa Nam - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho