Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Đình Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đình Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 67 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Đình Tàu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Đình Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đoàn Đình Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Đại Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đạo Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đoàn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 51 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đới Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
  11. Đoàn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5 bên P Xem chi tiết →
  13. Đoàn Đức Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đoàn Đức Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 76 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đòan Công Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 419 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đòan Thị Liễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đòan Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đòan Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1929 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách