Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Đoàn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1982 Quê quán: Hoằng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 54 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Mạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/9/1971 Quê quán: Đ10 Phúc Xá - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1971 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Cẩm Mỹ - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: E 55 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Hải Đồng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phước Hiệp - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Giao bưu Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Yên Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Đông Lạc, Nam Sách, Nam Sách Đơn vị: C3 - D28 đặc công sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thìn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/5/1964 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Hạ Hoà - Tràng An Hoà - Cao Bằng Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tưng (Thiết) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1956 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Lam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Quỳ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Điện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn thị Việt Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã ấp Bấc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho