Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Văn Nghi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E686 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1980 Quê quán: Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C11 - D3 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Đoàn Bá Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đoàn Cao Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đoàn Chí Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Nam Ninh - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Công Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1963 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 15 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đoàn Hung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CK7 - E81 Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Hữu Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hữu Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đoàn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D4 - E174 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đoàn Ngọc Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Ngọc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đoàn Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Đức Hòa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đoàn Ngọc Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phong Hóa - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đoàn Phong Thỉ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đoàn Quang Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Quang Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đoàn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đoàn Sông Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Ngủ Lảo - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách