Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Đoàn Hoà Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Số 75 - Mai hương - Bạch mai - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Hồng Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Kiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Liêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đào - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/1971 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Nghiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1954 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CXã đội Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Phú Diệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Phú Kiều Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Phú Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Em Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/6/1951 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C11 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 Quê quán: Trực Hưng - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Lịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Đành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/07/1969 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Tiến Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Tr Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Vỹ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Võng Xuyên - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho