Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đoàn Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đoàn Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 370 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 93 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đoàn thị Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đoàn tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đoàn văn Quý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Ân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 323 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Đình Bướng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đoàn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đoàn Đình Cứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 301 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1948 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Đình Khuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đoàn Đình Kỹ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đoàn Đình Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 149 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách