Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Vũ Doãn Mức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Quỳnh Hòa - Quỳnh phụ - Thái Bình Đơn vị: C21 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Doãn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1983 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C18 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Doãn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1983 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C18 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Doanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D44 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Doản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đoàn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D4 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Thái Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Thành Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C19 - E723 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: L.C - L.N - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1980 Quê quán: Tiên Phong - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1996 Quê quán: C.Sơ. Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: C2 - Đ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Thanh Tịnh - Thanh Dương - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Anh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1974 Quê quán: Quang Trung - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Vũ Lể - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Loan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Thơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho