Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. TRỊNH ĐOÀN Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Y tá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Thái Doãn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Thái Doãn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Thái Doản Linh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Doản Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thân Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Tăng Chấn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Doãn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nghĩa Dũng - TânKỳ - Nghệ An Đơn vị: C21 - K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Trần Doãn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Doãn Khiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Doãn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Doãn Nho Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Doãn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Doanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đông Hưng - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: C61 - V50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1974 Quê quán: Bình Long - An Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Tạ Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: C1 - D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Đoản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách