Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Doãn Trọng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1978 Quê quán: Đông Thịnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Doãn ngọc Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 Quê quán: Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Doãn Đình Chon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hoàng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doãn Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Sơn Thủy - Hoàng Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Doãn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Đoàn Dào - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doản Bá Ngật Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Cự Nẩm - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doản Hồng Nga Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1974 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doản Hồng Đệ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doản Hữu Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doản Mạnh Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doản Tiến An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1983 Quê quán: Hưng Thịnh - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Doản Văn Cố Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Liêm Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doản Đức Nhân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Doãn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Doanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đoàn Kết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Tất Đoán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/3/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khổng Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Cao Doãn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Kiều Doãn Khu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Yên Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho