Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 16 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Khen Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1022 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Kền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 374 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Kể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 121 · Khu G3 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1977 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 191 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Mẫm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Mỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn NHận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách