Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Văn Chương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Lô B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 207 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Dõi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 223 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Hôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5 bên P Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Hồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hùng Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 787 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách