Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Thị Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thị Thể Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thị hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 777 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Tiến Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đoàn Trung Kháng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 627 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Trọng Báu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  13. Đoàn Trọng Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Trọng Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 563 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đoàn Trọng ấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1191 · Khu K7 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 680 · Hàng 15 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Tương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Van Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Van Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách