Tìm thấy 7.852 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Đoàn Xuân Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Đoàn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Doãn Quốc Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Doãn Du Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Doãn Mùi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Triệu Mùi Doắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e11 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Hiền Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hữu Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đoàn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Khắc Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Minh Tư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/8/1980 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Thanh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Thi Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Thị chuộc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách